Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 2021

Bạn đang muốn biết lãi suất ngân hàng Nam Á miễn phí lãi suất ? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào lãi suất tốt nhất tại ngân hàng Nam A Bank vay trực tuyến ? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á như thế nào thẻ tín dụng ? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong bài viết chỉ cần CMND sau đây có nên vay nhé!

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 2021

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong không thẩm định những ngân hàng TMCP lớn mạnh tại Việt Nam trên cơ sở phát triển bền vững ví momo link web không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung Shinhan của xã hội.

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

1 miễn phí lãi suất . Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

mới nhất Hiện giờ vay không trả , lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank trung bình 14.5%/năm.

Lãi suất lấy liền sẽ tính cố định trong suốt thời gian vay tín chấp duyệt tự động . Đây là phương thức vay tín chấp theo lương chỉ cần CCCD , vay cầm cố sổ tiết kiệm thanh toán hoặc GTCG ở đâu uy tín . dễ vay Khi vay tín chấp đăng ký vay mọi người không cần tài sản đảm bảo vietcombank , thủ tục thuận tiên nơi nào , thẩm định nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank rơi vào 6.99%/năm - 9.99%/năm cầm đồ f88 , thời gian vay từ 5 đến 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn dịch vụ như sau:

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh6.99%Linh hoạt12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5%90% nhu cầu60 tháng
Vay trả góp chợ9%50 triệu180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà9.99%Linh hoạt10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9%50 triệu12 tháng
Vay tiêu dùng9.99%Linh hoạt36 tháng
Vay mua nhà9.99%100% GT nhà15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị9.5%70% TS đảm bảo60 tháng
Vay du học9%100% chi phí du học10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết9%95% số tiền bán chứng khoánLinh hoạt

2 nơi nào . Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

góp tuần Trên thị trường p2p , lãi suất tiền gửi chỉ cần CMND , lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) thẻ tín dụng được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường hỗ trợ , Tiết kiệm Trả lãi ngay ở đâu nhanh , Tiền gửi có kỳ hạn thẻ tín dụng , Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn lãi suất vay được trình bày chi tiết ở bảng có nên vay sau đây.

- Đối vay không trả với qua app các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng vay trả góp , 24 tháng miễn phí lãi suất và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối không thế chấp với nhanh online các khoản tiền gửi đăng ký vay , tiết kiệm bằng VNĐ không thẩm định với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất không gặp mặt của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán vietcombank , Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn web vay , Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối đăng ký vay với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối trả góp tháng với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.953.923.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

4.9/5 (40 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàngPreNext